hộ tịch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Các sự kiện cơ bản trong đời sống của một cá nhân được pháp luật quy định và quản lý. Các sự kiện này bao gồm sinh, tử, kết hôn, ly hôn, giám hộ, nhận cha, mẹ, con, thay đổi, cải chính họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh, dân tộc, quốc tịch, xác định lại giới tính.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Việc đăng ký khai sinh cho trẻ là một thủ tục hộ tịch quan trọng.
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý và lưu trữ sổ sách, hồ sơ hộ tịch.
- Mọi thay đổi về họ tên đều phải được thực hiện thông qua thủ tục đăng ký hộ tịch.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đăng ký hộ tịch": hành động khai báo và ghi nhận các sự kiện hộ tịch với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Sau khi kết hôn, hai vợ chồng phải đi đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân phường.
"Sổ hộ tịch": sổ sách chính thức do cơ quan nhà nước lập và quản lý để ghi chép, chứng nhận các sự kiện hộ tịch.
- Giấy khai sinh được trích lục từ sổ hộ tịch gốc.
"Quản lý hộ tịch": hoạt động của cơ quan nhà nước trong việc tiếp nhận, ghi chép, lưu trữ, cấp bản sao và giải quyết các vấn đề liên quan đến sự kiện hộ tịch của cá nhân.
Biến thể và từ gần giống
- Hộ khẩu (danh từ): sổ hoặc giấy tờ đăng ký thường trú của một hộ gia đình hoặc cá nhân, khác với hộ tịch (ghi nhận sự kiện cá nhân).
- Giấy tờ tùy thân (danh từ): các loại giấy tờ chứng minh nhân thân như Chứng minh nhân dân, Căn cước công dân, Hộ chiếu. Các giấy tờ này thường được cấp dựa trên thông tin hộ tịch.
Từ đồng nghĩa
- Tình trạng dân sự: (cách gọi khác, ít phổ biến hơn) trạng thái pháp lý của một cá nhân liên quan đến các sự kiện như sinh, tử, hôn nhân.
- Sự kiện pháp lý cá nhân: (cách giải thích nghĩa) các sự việc làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của một người.
Các cụm từ liên quan
- Khai sinh hộ tịch: đăng ký sự kiện một người được sinh ra.
- Khai tử hộ tịch: đăng ký sự kiện một người chết.
- Kết hôn hộ tịch: đăng ký sự kiện hai người kết hôn theo quy định của pháp luật.
- Cải chính hộ tịch: sửa đổi những thông tin đã đăng ký trong sổ hộ tịch do có sai sót.
Thành ngữ liên quan
- "Rõ ràng minh bạch như hộ tịch": (thành ngữ so sánh, dân gian) dùng để chỉ một sự việc, vấn đề gì đó rất rõ ràng, có đầy đủ bằng chứng, giấy tờ xác thực, giống như thông tin trong hồ sơ hộ tịch.
- Việc phân chia tài sản phải làm cho rõ ràng minh bạch như hộ tịch.
- dt. Các sự kiện trong đời sống của một người thuộc sự quản lí của pháp luật: đăng kí hộ tịch khai báo hộ tịch với công an khu phố.